Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 墻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 墻, chiết tự chữ TƯỜNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墻:
墻
Pinyin: qiang2, bei1, bi4, pi4;
Việt bính: coeng4;
墻 tường
Nghĩa Trung Việt của từ 墻
Tục dùng như chữ tường 牆.tường, như "tường đất" (vhn)
Chữ gần giống với 墻:
㙰, 㙱, 㙲, 㙳, 㙴, 㙵, 㙶, 墻, 墼, 墾, 壁, 壅, 壆, 壇, 壈, 壊, 壌, 𡑞, 𡑢, 𡑩, 𡑪, 𡑭, 𡑰, 𡑱, 𡑲, 𡑳, 𡑴, 𡑵, 𡒃, 𡒄,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墻
| tường | 墻: | tường đất |
Gới ý 15 câu đối có chữ 墻:

Tìm hình ảnh cho: 墻 Tìm thêm nội dung cho: 墻
