Chữ 墻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 墻, chiết tự chữ TƯỜNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墻:

墻 tường

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 墻

Chiết tự chữ tường bao gồm chữ 土 嗇 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

墻 cấu thành từ 2 chữ: 土, 嗇
  • thổ, đỗ, độ
  • sắc
  • tường [tường]

    U+58BB, tổng 16 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiang2, bei1, bi4, pi4;
    Việt bính: coeng4;

    tường

    Nghĩa Trung Việt của từ 墻

    Tục dùng như chữ tường .
    tường, như "tường đất" (vhn)

    Chữ gần giống với 墻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡑞, 𡑢, 𡑩, 𡑪, 𡑭, 𡑰, 𡑱, 𡑲, 𡑳, 𡑴, 𡑵, 𡒃, 𡒄,

    Dị thể chữ 墻

    , , ,

    Chữ gần giống 墻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 墻 Tự hình chữ 墻 Tự hình chữ 墻 Tự hình chữ 墻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 墻

    tường:tường đất

    Gới ý 15 câu đối có chữ 墻:

    Hồng tường Ngân Hán đồ nan việt,Bích hải thanh thiên oán hữu dư

    Tường hồng Ngân Hán đường khôn vượt,Bể biếc thanh thiên oán có thừa

    墻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 墻 Tìm thêm nội dung cho: 墻