Từ: nghiêm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ nghiêm:

严 nghiêm嚴 nghiêm

Đây là các chữ cấu thành từ này: nghiêm

nghiêm [nghiêm]

U+4E25, tổng 7 nét, bộ Nhất 一
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嚴;
Pinyin: yan2, bang4;
Việt bính: jim4;

nghiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 严

Giản thể của chữ .
nghiêm, như "nghiêm nghị" (gdhn)

Nghĩa của 严 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嚴)
[yán]
Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 7
Hán Việt: NGHIÊM

1. chặt chẽ; kín; chặt。 严密;紧密。
严紧
kín; chặt
戒严
giới nghiêm
谨严
cẩn thận chặt chẽ
把瓶口封严了。
bịt kín miệng bình rồi
他嘴严,从来不乱说。
anh ấy rất kín miệng, xưa nay chưa nói bậy bao giờ.

2. nghiêm khắc; nghiêm trang。 严厉;严格。
庄严
trang nghiêm
威严
uy nghiêm
严办
xử lý nghiêm khắc
严加管束
quản thúc rất nghiêm
纪律很严
kỷ luật rất nghiêm
坦白从宽,抗拒从严。
thật thà thì khoan hồng, chống lại thì bị nghiêm trị
3. phụ thân; cha; nghiêm。指父亲。
家严
gia nghiêm (người cha trong gia đình)
4. họ Nghiêm。姓。
Từ ghép:
严办 ; 严惩 ; 严词 ; 严冬 ; 严防 ; 严格 ; 严寒 ; 严紧 ; 严谨 ; 严禁 ; 严峻 ; 严酷 ; 严厉 ; 严密 ; 严明 ; 严实 ; 严守 ; 严丝合缝 ; 严肃 ; 严刑 ; 严阵以待 ; 严整 ; 严正 ; 严重

Chữ gần giống với 严:

, , , , 𠀧, 𠀨, 𠀪, 𠀫,

Dị thể chữ 严

,

Chữ gần giống 严

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 严 Tự hình chữ 严 Tự hình chữ 严 Tự hình chữ 严

nghiêm [nghiêm]

U+56B4, tổng 19 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yan2;
Việt bính: jim4
1. [夜嚴] dạ nghiêm 2. [家嚴] gia nghiêm 3. [嚴密] nghiêm mật 4. [嚴肅] nghiêm túc 5. [嚴重] nghiêm trọng 6. [先嚴] tiên nghiêm;

nghiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 嚴

(Tính) Khẩn cấp, cấp bách, gấp rút.
◎Như: sự thái nghiêm trọng
sự tình quan trọng gấp rút.
◇Mạnh Tử : Sự nghiêm, Ngu bất cảm thỉnh , (Công Tôn Sửu hạ ) Việc khẩn cấp, Ngu này không dám mời.

(Tính)
Kín, chặt, khẩn mật.
◎Như: môn cấm sâm nghiêm cửa lối ra vào canh giữ chặt chẽ.

(Tính)
Khe khắt, gắt gao.
◇Tây sương kí 西: Yêm phu nhân trị gia nghiêm túc (Đệ nhất bổn ) Bà lớn nhà tôi coi giữ phép nhà rất ngặt.

(Tính)
Hà khắc, tàn ác.
◎Như: nghiêm hình hình phạt tàn khốc.
◇Hán Thư : Pháp gia nghiêm nhi thiểu ân (Tư Mã Thiên truyện ) Pháp gia (chủ trương dùng hình pháp) khắc nghìệt mà ít ân đức.

(Tính)
Cung kính, đoan trang.
◎Như: nghiêm túc trang nghiêm kính cẩn, trang nghiêm cung kính chỉnh tề.

(Tính)
Dữ, mạnh, mãnh liệt.
◎Như: nghiêm hàn lạnh dữ dội.
◇Lí Hạ : Vi quân khởi xướng trường tương tư, Liêm ngoại nghiêm sương giai đảo phi , (Dạ tọa ngâm ) Vì chàng ca lên bài trường tương tư, Ngoài rèm sương buốt cùng bay loạn.

(Danh)
Sự ngay ngắn oai nghi.
◎Như: uy nghiêm oai nghi.

(Danh)
Tiếng gọi cha mình.
◎Như: gia nghiêm , lệnh nghiêm .

(Danh)
Tình trạng canh phòng chặt chẽ.
◎Như: giới nghiêm .

(Danh)
Họ Nghiêm.

(Động)
Sợ, úy cụ.
◇Mạnh Tử : Vô nghiêm chư hầu, ác thanh chí, tất phản chi , , (Công Tôn Sửu thượng ) Không sợ chư hầu, lời nói xấu đến, tất phản lại.

(Động)
Tôn kính, tôn sùng.
◇Lễ Kí : Nghiêm sư vi nan (Học kí ) Tôn kính thầy là điều khó làm.

nghiêm, như "nghiêm nghị" (vhn)
ngàm, như "ngàm khớp" (btcn)

Chữ gần giống với 嚴:

,

Dị thể chữ 嚴

,

Chữ gần giống 嚴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嚴 Tự hình chữ 嚴 Tự hình chữ 嚴 Tự hình chữ 嚴

Dịch nghiêm sang tiếng Trung hiện đại:

《表情严肃。》anh ấy nghiêm mặt không nói
他板着脸不说话。
立正 《军事或体操口令, 命令队伍(也可以是一个人)在原地站好。》
严肃; 严; 严厉 《 (神情、气氛等)使人感到敬畏的。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiêm

nghiêm:nghiêm nghị
nghiêm:nghiêm nghị
nghiêm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nghiêm Tìm thêm nội dung cho: nghiêm