Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nghiêm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ nghiêm:
Biến thể phồn thể: 嚴;
Pinyin: yan2, bang4;
Việt bính: jim4;
严 nghiêm
nghiêm, như "nghiêm nghị" (gdhn)
Pinyin: yan2, bang4;
Việt bính: jim4;
严 nghiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 严
Giản thể của chữ 嚴.nghiêm, như "nghiêm nghị" (gdhn)
Nghĩa của 严 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嚴)
[yán]
Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 7
Hán Việt: NGHIÊM
形
1. chặt chẽ; kín; chặt。 严密;紧密。
严紧
kín; chặt
戒严
giới nghiêm
谨严
cẩn thận chặt chẽ
把瓶口封严了。
bịt kín miệng bình rồi
他嘴严,从来不乱说。
anh ấy rất kín miệng, xưa nay chưa nói bậy bao giờ.
形
2. nghiêm khắc; nghiêm trang。 严厉;严格。
庄严
trang nghiêm
威严
uy nghiêm
严办
xử lý nghiêm khắc
严加管束
quản thúc rất nghiêm
纪律很严
kỷ luật rất nghiêm
坦白从宽,抗拒从严。
thật thà thì khoan hồng, chống lại thì bị nghiêm trị
3. phụ thân; cha; nghiêm。指父亲。
家严
gia nghiêm (người cha trong gia đình)
4. họ Nghiêm。姓。
Từ ghép:
严办 ; 严惩 ; 严词 ; 严冬 ; 严防 ; 严格 ; 严寒 ; 严紧 ; 严谨 ; 严禁 ; 严峻 ; 严酷 ; 严厉 ; 严密 ; 严明 ; 严实 ; 严守 ; 严丝合缝 ; 严肃 ; 严刑 ; 严阵以待 ; 严整 ; 严正 ; 严重
[yán]
Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 7
Hán Việt: NGHIÊM
形
1. chặt chẽ; kín; chặt。 严密;紧密。
严紧
kín; chặt
戒严
giới nghiêm
谨严
cẩn thận chặt chẽ
把瓶口封严了。
bịt kín miệng bình rồi
他嘴严,从来不乱说。
anh ấy rất kín miệng, xưa nay chưa nói bậy bao giờ.
形
2. nghiêm khắc; nghiêm trang。 严厉;严格。
庄严
trang nghiêm
威严
uy nghiêm
严办
xử lý nghiêm khắc
严加管束
quản thúc rất nghiêm
纪律很严
kỷ luật rất nghiêm
坦白从宽,抗拒从严。
thật thà thì khoan hồng, chống lại thì bị nghiêm trị
3. phụ thân; cha; nghiêm。指父亲。
家严
gia nghiêm (người cha trong gia đình)
4. họ Nghiêm。姓。
Từ ghép:
严办 ; 严惩 ; 严词 ; 严冬 ; 严防 ; 严格 ; 严寒 ; 严紧 ; 严谨 ; 严禁 ; 严峻 ; 严酷 ; 严厉 ; 严密 ; 严明 ; 严实 ; 严守 ; 严丝合缝 ; 严肃 ; 严刑 ; 严阵以待 ; 严整 ; 严正 ; 严重
Dị thể chữ 严
嚴,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 严;
Pinyin: yan2;
Việt bính: jim4
1. [夜嚴] dạ nghiêm 2. [家嚴] gia nghiêm 3. [嚴密] nghiêm mật 4. [嚴肅] nghiêm túc 5. [嚴重] nghiêm trọng 6. [先嚴] tiên nghiêm;
嚴 nghiêm
◎Như: sự thái nghiêm trọng 事態嚴重 sự tình quan trọng gấp rút.
◇Mạnh Tử 孟子: Sự nghiêm, Ngu bất cảm thỉnh 事嚴, 虞不敢請 (Công Tôn Sửu hạ 公孫丑下) Việc khẩn cấp, Ngu này không dám mời.
(Tính) Kín, chặt, khẩn mật.
◎Như: môn cấm sâm nghiêm 門禁森嚴 cửa lối ra vào canh giữ chặt chẽ.
(Tính) Khe khắt, gắt gao.
◇Tây sương kí 西廂記: Yêm phu nhân trị gia nghiêm túc 俺夫人治家嚴肅 (Đệ nhất bổn 第一本) Bà lớn nhà tôi coi giữ phép nhà rất ngặt.
(Tính) Hà khắc, tàn ác.
◎Như: nghiêm hình 嚴刑 hình phạt tàn khốc.
◇Hán Thư 漢書: Pháp gia nghiêm nhi thiểu ân 法家嚴而少恩 (Tư Mã Thiên truyện 司馬遷傳) Pháp gia (chủ trương dùng hình pháp) khắc nghìệt mà ít ân đức.
(Tính) Cung kính, đoan trang.
◎Như: nghiêm túc 嚴肅 trang nghiêm kính cẩn, trang nghiêm 莊嚴 cung kính chỉnh tề.
(Tính) Dữ, mạnh, mãnh liệt.
◎Như: nghiêm hàn 嚴寒 lạnh dữ dội.
◇Lí Hạ 李賀: Vi quân khởi xướng trường tương tư, Liêm ngoại nghiêm sương giai đảo phi 為君起唱長相思, 簾外嚴霜皆倒飛 (Dạ tọa ngâm 夜坐吟) Vì chàng ca lên bài trường tương tư, Ngoài rèm sương buốt cùng bay loạn.
(Danh) Sự ngay ngắn oai nghi.
◎Như: uy nghiêm 威嚴 oai nghi.
(Danh) Tiếng gọi cha mình.
◎Như: gia nghiêm 家嚴, lệnh nghiêm 令嚴.
(Danh) Tình trạng canh phòng chặt chẽ.
◎Như: giới nghiêm 戒嚴.
(Danh) Họ Nghiêm.
(Động) Sợ, úy cụ.
◇Mạnh Tử 孟子: Vô nghiêm chư hầu, ác thanh chí, tất phản chi 無嚴諸侯, 惡聲至, 必反之 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Không sợ chư hầu, lời nói xấu đến, tất phản lại.
(Động) Tôn kính, tôn sùng.
◇Lễ Kí 禮記: Nghiêm sư vi nan 嚴師為難 (Học kí 學記) Tôn kính thầy là điều khó làm.
nghiêm, như "nghiêm nghị" (vhn)
ngàm, như "ngàm khớp" (btcn)
Pinyin: yan2;
Việt bính: jim4
1. [夜嚴] dạ nghiêm 2. [家嚴] gia nghiêm 3. [嚴密] nghiêm mật 4. [嚴肅] nghiêm túc 5. [嚴重] nghiêm trọng 6. [先嚴] tiên nghiêm;
嚴 nghiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 嚴
(Tính) Khẩn cấp, cấp bách, gấp rút.◎Như: sự thái nghiêm trọng 事態嚴重 sự tình quan trọng gấp rút.
◇Mạnh Tử 孟子: Sự nghiêm, Ngu bất cảm thỉnh 事嚴, 虞不敢請 (Công Tôn Sửu hạ 公孫丑下) Việc khẩn cấp, Ngu này không dám mời.
(Tính) Kín, chặt, khẩn mật.
◎Như: môn cấm sâm nghiêm 門禁森嚴 cửa lối ra vào canh giữ chặt chẽ.
(Tính) Khe khắt, gắt gao.
◇Tây sương kí 西廂記: Yêm phu nhân trị gia nghiêm túc 俺夫人治家嚴肅 (Đệ nhất bổn 第一本) Bà lớn nhà tôi coi giữ phép nhà rất ngặt.
(Tính) Hà khắc, tàn ác.
◎Như: nghiêm hình 嚴刑 hình phạt tàn khốc.
◇Hán Thư 漢書: Pháp gia nghiêm nhi thiểu ân 法家嚴而少恩 (Tư Mã Thiên truyện 司馬遷傳) Pháp gia (chủ trương dùng hình pháp) khắc nghìệt mà ít ân đức.
(Tính) Cung kính, đoan trang.
◎Như: nghiêm túc 嚴肅 trang nghiêm kính cẩn, trang nghiêm 莊嚴 cung kính chỉnh tề.
(Tính) Dữ, mạnh, mãnh liệt.
◎Như: nghiêm hàn 嚴寒 lạnh dữ dội.
◇Lí Hạ 李賀: Vi quân khởi xướng trường tương tư, Liêm ngoại nghiêm sương giai đảo phi 為君起唱長相思, 簾外嚴霜皆倒飛 (Dạ tọa ngâm 夜坐吟) Vì chàng ca lên bài trường tương tư, Ngoài rèm sương buốt cùng bay loạn.
(Danh) Sự ngay ngắn oai nghi.
◎Như: uy nghiêm 威嚴 oai nghi.
(Danh) Tiếng gọi cha mình.
◎Như: gia nghiêm 家嚴, lệnh nghiêm 令嚴.
(Danh) Tình trạng canh phòng chặt chẽ.
◎Như: giới nghiêm 戒嚴.
(Danh) Họ Nghiêm.
(Động) Sợ, úy cụ.
◇Mạnh Tử 孟子: Vô nghiêm chư hầu, ác thanh chí, tất phản chi 無嚴諸侯, 惡聲至, 必反之 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Không sợ chư hầu, lời nói xấu đến, tất phản lại.
(Động) Tôn kính, tôn sùng.
◇Lễ Kí 禮記: Nghiêm sư vi nan 嚴師為難 (Học kí 學記) Tôn kính thầy là điều khó làm.
nghiêm, như "nghiêm nghị" (vhn)
ngàm, như "ngàm khớp" (btcn)
Chữ gần giống với 嚴:
嚴,Dị thể chữ 嚴
严,
Tự hình:

Dịch nghiêm sang tiếng Trung hiện đại:
板 《表情严肃。》anh ấy nghiêm mặt không nói他板着脸不说话。
立正 《军事或体操口令, 命令队伍(也可以是一个人)在原地站好。》
严肃; 严; 严厉 《 (神情、气氛等)使人感到敬畏的。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiêm
| nghiêm | 严: | nghiêm nghị |
| nghiêm | 嚴: | nghiêm nghị |

Tìm hình ảnh cho: nghiêm Tìm thêm nội dung cho: nghiêm
