Từ: 天花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天花 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānhuā] 1. bệnh đậu mùa。急性传染病,人或某些哺乳动物都能感染,病原体是天花病毒。症状是先发高热,全身出红色的丘疹,变成疱疹,最后变成脓疱,中心凹陷,十天左右结痂,痂脱落后的疤痕就是麻子。种牛痘可 以预防。也叫痘或痘疮,简称花。
2. bông ngô đực。玉米的雄花穗,因为长在植株的顶部,所以叫天花。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
天花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天花 Tìm thêm nội dung cho: 天花