Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 拼音文字 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拼音文字:
Nghĩa của 拼音文字 trong tiếng Trung hiện đại:
[pīnyīnwénzì] chữ ghép âm; văn tự phiên âm。用符号(字母)来表示语言的文字。现代世界各国所用的文字多数是拼音文字。中国的藏文、蒙文、维吾尔文等也都是拼音文字。参见〖音素文字〗、〖音节文字〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拼
| phanh | 拼: | phanh thây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 音
| âm | 音: | âm thanh |
| ơm | 音: | tá ơm (nhận vơ) |
| ậm | 音: | ậm à ậm ừ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 字
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| tợ | 字: | tợ (tựa như) |
| tự | 字: | văn tự |

Tìm hình ảnh cho: 拼音文字 Tìm thêm nội dung cho: 拼音文字
