Từ: 拼音文字 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拼音文字:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拼音文字 trong tiếng Trung hiện đại:

[pīnyīnwénzì] chữ ghép âm; văn tự phiên âm。用符号(字母)来表示语言的文字。现代世界各国所用的文字多数是拼音文字。中国的藏文、蒙文、维吾尔文等也都是拼音文字。参见〖音素文字〗、〖音节文字〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拼

phanh:phanh thây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự
拼音文字 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拼音文字 Tìm thêm nội dung cho: 拼音文字