Chữ 報 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 報, chiết tự chữ BÁO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 報:

報 báo

Đây là các chữ cấu thành từ này: 報

報

Chiết tự chữ 報

Chiết tự chữ báo bao gồm chữ 幸 卩 又 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

報 cấu thành từ 3 chữ: 幸, 卩, 又
  • 幸 hạnh, may
  • 卩 tiết
  • 又 hựu, lại
  • báo [báo]

    U+5831, tổng 12 nét, bộ Thổ 土
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 报;
    Pinyin: bao4;
    Việt bính: bou3
    1. [惡報] ác báo 2. [惡有惡報] ác hữu ác báo 3. [登報] đăng báo 4. [稟報] bẩm báo 5. [報應] báo ứng 6. [報道] báo đạo 7. [報答] báo đáp 8. [報罷] báo bãi 9. [報仇] báo cừu 10. [報告] báo cáo 11. [報紙] báo chỉ 12. [報章] báo chương 13. [報界] báo giới 14. [報喜] báo hỉ 15. [報命] báo mệnh 16. [報復] báo phục 17. [報國] báo quốc 18. [報館] báo quán 19. [報聘] báo sính 20. [報喪] báo tang 21. [報謝] báo tạ 22. [報信] báo tín 23. [報讎] báo thù 24. [報酬] báo thù 25. [報狀] báo trạng 26. [報知] báo tri 27. [報稱] báo xứng 28. [壁報] bích báo 29. [警報] cảnh báo 30. [公報] công báo 31. [週報] chu báo 32. [啟報] khải báo 33. [情報] tình báo 34. [叢報] tùng báo 35. [捷報] tiệp báo 36. [呈報] trình báo;

    報 báo

    Nghĩa Trung Việt của từ 報

    (Động) Báo đền.
    ◇Nguyễn Trãi 阮
    廌: Quốc ân vị báo lão kham liên 國恩未報老堪憐 (Hải khẩu dạ bạc hữu cảm 海口夜泊有感) Ơn nước chưa đáp đền mà đã già, thật đáng thương.

    (Động)
    Đáp lại.
    ◎Như: Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書 Đáp lại thư của Nhậm Thiếu Khanh.
    § Ghi chú: Người viết là Tư Mã Thiên 司馬遷.

    (Động)
    Đưa tin, nói rõ cho biết.
    ◎Như: báo cáo 報告 nói rõ cho biết, báo tín 報信 báo tin.

    (Động)
    Kẻ dưới dâm với người trên.
    ◇Tả truyện 左傳: Văn Công báo Trịnh Tử chi phi 文公報鄭子之妃 (Tuyên Công tam niên 宣公三年) Văn Công dâm loạn với nàng phi của Trịnh Tử.

    (Động)
    Luận tội xử phạt.

    (Danh)
    Tin tức.
    ◎Như: tiệp báo 捷報 tin thắng trận, điện báo 電報 tin dây thép.

    (Danh)
    Báo chí.
    ◎Như: nhật báo 日報 nhật trình, vãn báo 晚報 báo xuất bản buổi tối.

    (Danh)
    Kết quả do nghiệp sinh ra.
    ◎Như: thiện báo 善報, ác báo 惡報.

    (Tính)
    Vội vã.
    báo, như "báo ân" (vhn)

    Chữ gần giống với 報:

    㙎, 㙏, 㙐, 㙑, 㙒, 㙓, 㙔, 㙕, 㙗, 㙘, 堖, 堘, 堙, 堛, 堞, 堠, 堡, 堤, 堦, 堧, 堨, 堪, 堭, 堮, 堯, 堰, 報, 堳, 場, 堶, 堷, 堺, 堿, 塀, 塁, 塄, 塆, 塈, 𡎛, 𡎜, 𡎝, 𡎞, 𡎟, 𡎠, 𡎡, 𡎢, 𡎣, 𡎤, 𡎥, 𡎦, 𡎭,

    Dị thể chữ 報

    报,

    Chữ gần giống 報

    报, 叝, 涬, 幸, 倖, 悻, 圉, 盩, 睪, 服,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 報 Tự hình chữ 報 Tự hình chữ 報 Tự hình chữ 報

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 報

    báo報:báo ân

    Gới ý 15 câu đối có chữ 報:

    長留壺範型千古,自有龍章報九泉

    Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền

    Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền

    報國不愁生白髮,讀書哪肯負蒼生

    Báo quốc bất sầu sinh bạch phát,Độc thư na khẳng phụ thương sinh

    Báo nước chẳng buồn khi tóc bạc,Học chăm đừng phụ lúc đầu xanh

    嶺上梅花報喜信,庭前椿樹戶芳齡

    Lĩnh thượng Mai hoa báo hỉ tín,Đình tiền xuân thụ hộ phương linh

    Hoa mai đầu núi báo tin vui,Cây xuân sân trước nâng cao tuổi

    懿德傳諸鄉里口,賢慈報在子孫身

    Ý đức truyền chư hương lý khẩu,Hiền từ báo tại tử tôn thân

    Đức hạnh truyền đi nhiều làng xã,Hiền tài báo đáp khắp cháu con

    懿德難忘流淚血,慈恩未報饒愁腸

    Ý đức nan vong lưu lệ huyết,Từ vân vị báo nhiễu sầu trường

    Đức hạnh khó quên lưu huyết lệ,Ân từ chưa báo khổ tâm sầu

    報 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 報 Tìm thêm nội dung cho: 報