Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 靳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 靳, chiết tự chữ CÂN, CẬN, NGẨN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靳:
靳
Pinyin: jin4, ba4;
Việt bính: gan3;
靳 cận
Nghĩa Trung Việt của từ 靳
(Danh) Ngày xưa đóng xe bốn ngựa, hai con ở trong gọi là phục mã 服馬 hay gọi là cận 靳, hai con ở ngoài gọi là tham mã 驂馬.§ Ngựa tham phải theo ngựa phục mà đi, cho nên cùng theo đuổi nhau không rời gọi là tham cận 驂靳.
(Danh) Họ Cận.
(Động) Keo kiệt, lận tích, bủn xỉn.
◇Tô Thức 蘇軾: Thượng hộ hữu mễ giả, giai cận tá bất khẳng xuất 上戶有米者, 皆靳借不肯出 (Hàng Châu thượng chấp chánh thư 杭州上執政書) Nhà trên có gạo, đều keo lận không chịu đem ra cho vay.
(Động) Trêu, quấy, đùa, trào lộng.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Tích chi sĩ, dĩ túy thất chức, hương nhân cận chi 績之仕, 以醉失職, 鄉人靳之 (Vương Tích truyện 王績傳) (Vương) Tích làm quan, vì say rượu mất chức, người làng diễu cợt ông.
cân (vhn)
ngẩn, như "ngẩn ngơ" (btcn)
cận, như "cận (dè sẻn hà tiện)" (gdhn)
Nghĩa của 靳 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìn]Bộ: 革 - Cách
Số nét: 13
Hán Việt: CẬN
书
1. bủn xỉn; keo kiệt; trùm sò; hà tiện。吝惜,不肯给予。
2. họ Cận。(J́n)姓。
Số nét: 13
Hán Việt: CẬN
书
1. bủn xỉn; keo kiệt; trùm sò; hà tiện。吝惜,不肯给予。
2. họ Cận。(J́n)姓。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靳
| cận | 靳: | cận (dè sẻn hà tiện) |
| ngẩn | 靳: | ngẩn ngơ |

Tìm hình ảnh cho: 靳 Tìm thêm nội dung cho: 靳
