Chữ 靳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 靳, chiết tự chữ CÂN, CẬN, NGẨN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靳:

靳 cận

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 靳

Chiết tự chữ cân, cận, ngẩn bao gồm chữ 革 斤 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

靳 cấu thành từ 2 chữ: 革, 斤
  • cách, cức, rắc
  • cân, gần, rìu
  • cận [cận]

    U+9773, tổng 13 nét, bộ Cách 革
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jin4, ba4;
    Việt bính: gan3;

    cận

    Nghĩa Trung Việt của từ 靳

    (Danh) Ngày xưa đóng xe bốn ngựa, hai con ở trong gọi là phục mã hay gọi là cận , hai con ở ngoài gọi là tham mã .
    § Ngựa tham phải theo ngựa phục mà đi, cho nên cùng theo đuổi nhau không rời gọi là tham cận .

    (Danh)
    Họ Cận.

    (Động)
    Keo kiệt, lận tích, bủn xỉn.
    ◇Tô Thức : Thượng hộ hữu mễ giả, giai cận tá bất khẳng xuất , (Hàng Châu thượng chấp chánh thư ) Nhà trên có gạo, đều keo lận không chịu đem ra cho vay.

    (Động)
    Trêu, quấy, đùa, trào lộng.
    ◇Tân Đường Thư : Tích chi sĩ, dĩ túy thất chức, hương nhân cận chi , , (Vương Tích truyện ) (Vương) Tích làm quan, vì say rượu mất chức, người làng diễu cợt ông.

    cân (vhn)
    ngẩn, như "ngẩn ngơ" (btcn)
    cận, như "cận (dè sẻn hà tiện)" (gdhn)

    Nghĩa của 靳 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jìn]Bộ: 革 - Cách
    Số nét: 13
    Hán Việt: CẬN

    1. bủn xỉn; keo kiệt; trùm sò; hà tiện。吝惜,不肯给予。
    2. họ Cận。(J́n)姓。

    Chữ gần giống với 靳:

    , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 靳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 靳 Tự hình chữ 靳 Tự hình chữ 靳 Tự hình chữ 靳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 靳

    cận:cận (dè sẻn hà tiện)
    ngẩn:ngẩn ngơ
    靳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 靳 Tìm thêm nội dung cho: 靳