Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 壮士 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壮士:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 壮士 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuàngshì] tráng sĩ。豪壮而勇敢的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壮

tráng:cường tráng, tráng lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi:sãi vãi
sõi:sành sõi
:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi:âm khác của sĩ
壮士 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 壮士 Tìm thêm nội dung cho: 壮士