Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tiếm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ tiếm:
Pinyin: jian4, zhuang4;
Việt bính: cim3 cim5 zim3
1. [僭奪] tiếm đoạt 2. [僭名] tiếm danh 3. [僭號] tiếm hiệu 4. [僭權] tiếm quyền 5. [僭位] tiếm vị 6. [僭越] tiếm việt;
僭 tiếm
Nghĩa Trung Việt của từ 僭
(Động) Giả mạo danh nghĩa ngôi vị trên, lạm quyền.◎Như: tiếm thiết 僭窃, tiếm việt 僭越.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tự thử dũ gia kiêu hoạnh, tự hiệu vi Thượng phụ, xuất nhập tiếm thiên tử nghi trượng 自此愈加驕橫, 自號為尚父, 出入僭天子儀仗 (Đệ bát hồi) (Đổng Trác) từ bấy giờ lại càng kiêu căng, tự xưng là Thượng phụ, ra vào lấn dùng nghi vệ thiên tử.
tiếm, như "tiếm ngôi" (vhn)
tém, như "tóm tém (nhai thiếu răng)" (btcn)
tím, như "màu tím; bầm tím" (btcn)
Nghĩa của 僭 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiàn]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 14
Hán Việt: TIẾM
书
tiếm quyền; lạm quyền; vượt quyền; vượt quá bổn phận (chỉ cấp dưới lạm dụng danh nghĩa của cấp trên)。超越本分。古时指地位在下的冒用地位在上的名义或礼仪、器物。
僭号(冒用帝王的尊号)。
mạo danh vua.
僭越(超越本分,冒用在上的名义或物品)。
vượt quá bổn phận.
Số nét: 14
Hán Việt: TIẾM
书
tiếm quyền; lạm quyền; vượt quyền; vượt quá bổn phận (chỉ cấp dưới lạm dụng danh nghĩa của cấp trên)。超越本分。古时指地位在下的冒用地位在上的名义或礼仪、器物。
僭号(冒用帝王的尊号)。
mạo danh vua.
僭越(超越本分,冒用在上的名义或物品)。
vượt quá bổn phận.
Chữ gần giống với 僭:
㒂, 㒃, 㒄, 㒅, 㒆, 㒇, 㒈, 㒉, 㒊, 㒋, 㒌, 㒍, 㒎, 僎, 僑, 僓, 僕, 僖, 僘, 僚, 僝, 僞, 僡, 僣, 僤, 僥, 僦, 僧, 僨, 僩, 僬, 僭, 僮, 僯, 僰, 僱, 僳, 僚, 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,Tự hình:

U+8C2E, tổng 14 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 譖;
Pinyin: zen4, jian4;
Việt bính: zam3;
谮 trấm, tiếm
tiếm, như "tiếm ngôn (dèm pha)" (gdhn)
trấm, như "trấm ngôn (cáo gian)" (gdhn)
Pinyin: zen4, jian4;
Việt bính: zam3;
谮 trấm, tiếm
Nghĩa Trung Việt của từ 谮
Giản thể của chữ 譖.tiếm, như "tiếm ngôn (dèm pha)" (gdhn)
trấm, như "trấm ngôn (cáo gian)" (gdhn)
Nghĩa của 谮 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (譖)
[zèn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 19
Hán Việt: TRẤM, TIẾM
gièm pha; nói xấu; vu cáo。诬陷;中伤。
谮言
lời gièm pha; lời nói xấu.
[zèn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 19
Hán Việt: TRẤM, TIẾM
gièm pha; nói xấu; vu cáo。诬陷;中伤。
谮言
lời gièm pha; lời nói xấu.
Dị thể chữ 谮
譖,
Tự hình:

U+8B56, tổng 19 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 谮;
Pinyin: zen4, jian4;
Việt bính: cam3 zam3;
譖 trấm, tiếm
§ Cũng như tiếm 僭.
trấm, như "trấm ngôn (cáo gian)" (vhn)
tiếm, như "tiếm ngôn (dèm pha)" (btcn)
Pinyin: zen4, jian4;
Việt bính: cam3 zam3;
譖 trấm, tiếm
Nghĩa Trung Việt của từ 譖
(Động) Vu cáo, gièm pha.Một âm là tiếm.§ Cũng như tiếm 僭.
trấm, như "trấm ngôn (cáo gian)" (vhn)
tiếm, như "tiếm ngôn (dèm pha)" (btcn)
Dị thể chữ 譖
谮,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiếm
| tiếm | 僣: | tiếm ngôi |
| tiếm | 僭: | tiếm ngôi |
| tiếm | 譖: | tiếm ngôn (dèm pha) |
| tiếm | 谮: | tiếm ngôn (dèm pha) |

Tìm hình ảnh cho: tiếm Tìm thêm nội dung cho: tiếm
