Cao su chống va đập cửa

Chữ 喽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 喽, chiết tự chữ LÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喽:

喽 lâu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 喽

Chiết tự chữ lâu bao gồm chữ 口 娄 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

喽 cấu thành từ 2 chữ: 口, 娄
  • khẩu
  • lu, lâu, lũ, lủ
  • lâu [lâu]

    U+55BD, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 嘍;
    Pinyin: lou5, lou2;
    Việt bính: lau1 lau4;

    lâu

    Nghĩa Trung Việt của từ 喽

    Giản thể của chữ .
    lâu, như "lâu la" (gdhn)

    Nghĩa của 喽 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (嘍)
    [lóu]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 12
    Hán Việt: LÂU
    lâu la。旧时称强盗头目的部下, 现多比喻追随恶人的人。 也作喽罗。
    Từ phồn thể: (嘍)
    [·lou]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: LÂU

    1. dùng như "了"①có dự kiến sẵn hoặc giả thiết。用法如"了①",用于预期的或假设的动作。
    吃喽饭就走。
    ăn cơm xong thì đi ngay.
    他要知道喽一定很高兴。
    nếu anh ấy biết được, nhất định sẽ rất vui.
    2. (dùng như "了"②có ý nhắc nhở) rồi; thì。用法如"了②",带有提醒注意的语气。
    起来喽。
    dậy đi thôi.
    水开喽。
    nước sôi rồi.

    Chữ gần giống với 喽:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

    Dị thể chữ 喽

    , ,

    Chữ gần giống 喽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 喽 Tự hình chữ 喽 Tự hình chữ 喽 Tự hình chữ 喽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 喽

    lâu:lâu la
    喽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 喽 Tìm thêm nội dung cho: 喽