Cao su chống va đập cửa
Chữ 喽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 喽, chiết tự chữ LÂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喽:
喽
Biến thể phồn thể: 嘍;
Pinyin: lou5, lou2;
Việt bính: lau1 lau4;
喽 lâu
lâu, như "lâu la" (gdhn)
Pinyin: lou5, lou2;
Việt bính: lau1 lau4;
喽 lâu
Nghĩa Trung Việt của từ 喽
Giản thể của chữ 嘍.lâu, như "lâu la" (gdhn)
Nghĩa của 喽 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嘍)
[lóu]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: LÂU
lâu la。旧时称强盗头目的部下, 现多比喻追随恶人的人。 也作喽罗。
Từ phồn thể: (嘍)
[·lou]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: LÂU
助
1. dùng như "了"①có dự kiến sẵn hoặc giả thiết。用法如"了①",用于预期的或假设的动作。
吃喽饭就走。
ăn cơm xong thì đi ngay.
他要知道喽一定很高兴。
nếu anh ấy biết được, nhất định sẽ rất vui.
2. (dùng như "了"②có ý nhắc nhở) rồi; thì。用法如"了②",带有提醒注意的语气。
起来喽。
dậy đi thôi.
水开喽。
nước sôi rồi.
[lóu]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: LÂU
lâu la。旧时称强盗头目的部下, 现多比喻追随恶人的人。 也作喽罗。
Từ phồn thể: (嘍)
[·lou]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: LÂU
助
1. dùng như "了"①có dự kiến sẵn hoặc giả thiết。用法如"了①",用于预期的或假设的动作。
吃喽饭就走。
ăn cơm xong thì đi ngay.
他要知道喽一定很高兴。
nếu anh ấy biết được, nhất định sẽ rất vui.
2. (dùng như "了"②có ý nhắc nhở) rồi; thì。用法如"了②",带有提醒注意的语气。
起来喽。
dậy đi thôi.
水开喽。
nước sôi rồi.
Chữ gần giống với 喽:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喽
| lâu | 喽: | lâu la |

Tìm hình ảnh cho: 喽 Tìm thêm nội dung cho: 喽
