Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蠁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蠁, chiết tự chữ HƯỞNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蠁:
蠁
Biến thể giản thể: 蚃;
Pinyin: xiang4, xiang3;
Việt bính: hoeng2;
蠁 hưởng
§ Còn gọi là: địa dũng 地蛹, tri thanh trùng 知聲蟲.
§ Thông hưởng 響.Hật hưởng 肸蠁:
(Động) Truyền ra, rải ra, tán bố (thường dùng cho âm thanh, hơi khí).
◇Tả Tư 左思: Quang sắc huyễn hoảng, phương phức hật hưởng 光色炫晃, 芳馥肸蠁 (Ngô đô phú 吳都賦) Ánh sáng rực rỡ, hương thơm tỏa ra.Hật hưởng 肸蠁:
(Tính) Liên miên, không dứt.
◇Trữ Nhân Hoạch 褚人穫: Nữ sanh thất tử, tam giáp bảng, tứ hiếu liêm, trâm hốt hật hưởng bất tuyệt 女生七子, 三甲榜, 四孝廉, 簪笏肸蠁不絕 (Lâm Phương Bá thiếp 林方伯妾) Nàng sinh bảy con, ba con đỗ tiến sĩ, bốn con đỗ cử nhân, cài trâm cầm hốt (giữ chức quan triều đình) liên miên không dứt.Hật hưởng 肸蠁:
(Động) Thần linh cảm ứng.Hật hưởng 肸蠁:
(Tính) Xa tít, thăm thẳm, phiêu hốt.
Pinyin: xiang4, xiang3;
Việt bính: hoeng2;
蠁 hưởng
Nghĩa Trung Việt của từ 蠁
(Danh) Tên một loài sâu, giống như tằm mà lớn hơn.§ Còn gọi là: địa dũng 地蛹, tri thanh trùng 知聲蟲.
§ Thông hưởng 響.Hật hưởng 肸蠁:
(Động) Truyền ra, rải ra, tán bố (thường dùng cho âm thanh, hơi khí).
◇Tả Tư 左思: Quang sắc huyễn hoảng, phương phức hật hưởng 光色炫晃, 芳馥肸蠁 (Ngô đô phú 吳都賦) Ánh sáng rực rỡ, hương thơm tỏa ra.Hật hưởng 肸蠁:
(Tính) Liên miên, không dứt.
◇Trữ Nhân Hoạch 褚人穫: Nữ sanh thất tử, tam giáp bảng, tứ hiếu liêm, trâm hốt hật hưởng bất tuyệt 女生七子, 三甲榜, 四孝廉, 簪笏肸蠁不絕 (Lâm Phương Bá thiếp 林方伯妾) Nàng sinh bảy con, ba con đỗ tiến sĩ, bốn con đỗ cử nhân, cài trâm cầm hốt (giữ chức quan triều đình) liên miên không dứt.Hật hưởng 肸蠁:
(Động) Thần linh cảm ứng.Hật hưởng 肸蠁:
(Tính) Xa tít, thăm thẳm, phiêu hốt.
Chữ gần giống với 蠁:
䗟, 䗠, 䗡, 䗢, 䗣, 䗤, 䗥, 䗦, 䗧, 䗨, 䗩, 䗪, 䗫, 䗬, 䗮, 螫, 螬, 螮, 螳, 螵, 螺, 螻, 螽, 螾, 螿, 蟀, 蟁, 蟄, 蟈, 蟊, 蟋, 蟎, 蟏, 蟑, 蠁, 螺, 𧐅, 𧐒, 𧐖, 𧐢, 𧐩, 𧐸, 𧐹, 𧐺, 𧐻, 𧐼, 𧐽, 𧐾, 𧐿, 𧑁, 𧑂, 𧑃,Dị thể chữ 蠁
蚃,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 蠁 Tìm thêm nội dung cho: 蠁
