Cao su chống va đập cửa

Chữ 壮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 壮, chiết tự chữ TRÁNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壮:

壮 tráng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 壮

Chiết tự chữ tráng bao gồm chữ 丬 士 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

壮 cấu thành từ 2 chữ: 丬, 士
  • tường
  • sãi, sõi, sĩ, sỡi
  • tráng [tráng]

    U+58EE, tổng 6 nét, bộ Sĩ 士
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 壯;
    Pinyin: zhuang4;
    Việt bính: zong3;

    tráng

    Nghĩa Trung Việt của từ 壮

    Giản thể của chữ .
    tráng, như "cường tráng, tráng lệ" (gdhn)

    Nghĩa của 壮 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (壯)
    [zhuàng]
    Bộ: 士 - Sĩ
    Số nét: 6
    Hán Việt: TRÁNG
    1. cường tráng; khoẻ; mạnh; khoẻ mạnh。强壮。
    健壮
    tráng kiện
    身体壮
    sức khoẻ cường tráng.
    年轻力壮
    sức trẻ cường tráng
    2. hùng tráng; to lớn。雄壮;大。
    壮观
    hùng vĩ; cảnh hùng tráng
    壮志
    chí lớn
    理直气壮
    lẽ phải không sợ gì cả
    3. tăng thêm; mạnh thêm。加强;使壮大。
    以壮声势
    làm tăng thêm thanh thế
    壮 壮胆子
    thêm can đảm; lấy can đảm.
    4. đốt ngải cứu。中医艾灸,一灼叫一壮。
    5. dân tộc Choang。壮族。原作僮。
    中国广西壮族自治区。
    khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây, Trung Quốc.
    Từ ghép:
    壮大 ; 壮胆 ; 壮丁 ; 壮工 ; 壮观 ; 壮怀 ; 壮火 ; 壮健 ; 壮锦 ; 壮举 ; 壮阔 ; 壮丽 ; 壮烈 ; 壮美 ; 壮年 ; 壮士 ; 壮实 ; 壮硕 ; 壮戏 ; 壮心 ; 壮阳 ; 壮语 ; 壮志 ; 壮志凌云 ; 壮族

    Chữ gần giống với 壮:

    ,

    Dị thể chữ 壮

    , ,

    Chữ gần giống 壮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 壮 Tự hình chữ 壮 Tự hình chữ 壮 Tự hình chữ 壮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 壮

    tráng:cường tráng, tráng lệ
    壮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 壮 Tìm thêm nội dung cho: 壮