Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 复业 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùyè] 1. khôi phục cơ nghiệp; phục nghiệp。恢复本业。
2. trở lại kinh doanh; khôi phục kinh doanh (sau khi ngừng kinh doanh)。商店停业后恢复营业。
饭店停业整顿,年后复业。
nhà hàng ngừng kinh doanh để sửa chữa, năm sau sẽ kinh doanh trở lại.
2. trở lại kinh doanh; khôi phục kinh doanh (sau khi ngừng kinh doanh)。商店停业后恢复营业。
饭店停业整顿,年后复业。
nhà hàng ngừng kinh doanh để sửa chữa, năm sau sẽ kinh doanh trở lại.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 复
| hè | 复: | hội hè; mùa hè |
| hạ | 复: | hạ chí |
| phục | 复: | phục hồi, phục chức |
| phức | 复: | thơm phức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 业
| nghiệp | 业: | sự nghiệp |

Tìm hình ảnh cho: 复业 Tìm thêm nội dung cho: 复业
