Từ: 复审 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 复审:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 复审 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùshěn] 1. phúc thẩm; thẩm tra lại。再一次审查。
稿子初审已过,有待复审。
bản thảo đã qua kiểm tra sơ thẩm, phải đợi thẩm tra lại.
2. phúc thẩm; xử phúc thẩm (toà án)。法院对已审理的案件再一次进行审理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 审

thẩm:thẩm tra, thẩm phán
复审 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 复审 Tìm thêm nội dung cho: 复审