Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 复审 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùshěn] 1. phúc thẩm; thẩm tra lại。再一次审查。
稿子初审已过,有待复审。
bản thảo đã qua kiểm tra sơ thẩm, phải đợi thẩm tra lại.
2. phúc thẩm; xử phúc thẩm (toà án)。法院对已审理的案件再一次进行审理。
稿子初审已过,有待复审。
bản thảo đã qua kiểm tra sơ thẩm, phải đợi thẩm tra lại.
2. phúc thẩm; xử phúc thẩm (toà án)。法院对已审理的案件再一次进行审理。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 复
| hè | 复: | hội hè; mùa hè |
| hạ | 复: | hạ chí |
| phục | 复: | phục hồi, phục chức |
| phức | 复: | thơm phức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 审
| thẩm | 审: | thẩm tra, thẩm phán |

Tìm hình ảnh cho: 复审 Tìm thêm nội dung cho: 复审
