Chữ 审 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 审, chiết tự chữ THẨM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 审:

审 thẩm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 审

Chiết tự chữ thẩm bao gồm chữ 宀 申 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

审 cấu thành từ 2 chữ: 宀, 申
  • miên
  • thân
  • thẩm [thẩm]

    U+5BA1, tổng 8 nét, bộ Miên 宀
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 審;
    Pinyin: shen3;
    Việt bính: sam2;

    thẩm

    Nghĩa Trung Việt của từ 审

    Giản thể của chữ .
    thẩm, như "thẩm tra, thẩm phán" (gdhn)

    Nghĩa của 审 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (審)
    [shěn]
    Bộ: 宀 - Miên
    Số nét: 8
    Hán Việt:
    1. tường tận; chu đáo; kĩ lưỡng。详细;周密。
    审慎。
    thận trọng.
    2. thẩm tra; xem xét。审查。
    审阅。
    thẩm duyệt.
    审稿。
    duyệt bản thảo
    3. thẩm vấn; xét hỏi。审讯。
    审案
    xét hỏi vụ án
    4. biết。知道。
    审悉
    biết rõ.
    5. đích thực; quả nhiên; đích xác。的确;果然。
    审如其言。
    quả đúng như đã nói.
    Từ ghép:
    审查 ; 审察 ; 审处 ; 审订 ; 审定 ; 审读 ; 审核 ; 审理 ; 审美 ; 审判 ; 审批 ; 审慎 ; 审时度势 ; 审视 ; 审问 ; 审讯 ; 审议

    Chữ gần giống với 审:

    , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 审

    ,

    Chữ gần giống 审

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 审 Tự hình chữ 审 Tự hình chữ 审 Tự hình chữ 审

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 审

    thẩm:thẩm tra, thẩm phán
    审 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 审 Tìm thêm nội dung cho: 审