Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 审 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 审, chiết tự chữ THẨM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 审:
审
Biến thể phồn thể: 審;
Pinyin: shen3;
Việt bính: sam2;
审 thẩm
thẩm, như "thẩm tra, thẩm phán" (gdhn)
Pinyin: shen3;
Việt bính: sam2;
审 thẩm
Nghĩa Trung Việt của từ 审
Giản thể của chữ 審.thẩm, như "thẩm tra, thẩm phán" (gdhn)
Nghĩa của 审 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (審)
[shěn]
Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 8
Hán Việt:
1. tường tận; chu đáo; kĩ lưỡng。详细;周密。
审慎。
thận trọng.
2. thẩm tra; xem xét。审查。
审阅。
thẩm duyệt.
审稿。
duyệt bản thảo
3. thẩm vấn; xét hỏi。审讯。
审案
xét hỏi vụ án
4. biết。知道。
审悉
biết rõ.
5. đích thực; quả nhiên; đích xác。的确;果然。
审如其言。
quả đúng như đã nói.
Từ ghép:
审查 ; 审察 ; 审处 ; 审订 ; 审定 ; 审读 ; 审核 ; 审理 ; 审美 ; 审判 ; 审批 ; 审慎 ; 审时度势 ; 审视 ; 审问 ; 审讯 ; 审议
[shěn]
Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 8
Hán Việt:
1. tường tận; chu đáo; kĩ lưỡng。详细;周密。
审慎。
thận trọng.
2. thẩm tra; xem xét。审查。
审阅。
thẩm duyệt.
审稿。
duyệt bản thảo
3. thẩm vấn; xét hỏi。审讯。
审案
xét hỏi vụ án
4. biết。知道。
审悉
biết rõ.
5. đích thực; quả nhiên; đích xác。的确;果然。
审如其言。
quả đúng như đã nói.
Từ ghép:
审查 ; 审察 ; 审处 ; 审订 ; 审定 ; 审读 ; 审核 ; 审理 ; 审美 ; 审判 ; 审批 ; 审慎 ; 审时度势 ; 审视 ; 审问 ; 审讯 ; 审议
Dị thể chữ 审
審,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 审
| thẩm | 审: | thẩm tra, thẩm phán |

Tìm hình ảnh cho: 审 Tìm thêm nội dung cho: 审
