Từ: 复归 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 复归:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 复归 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùguī] hồi phục; khôi phục; trở lại (trạng thái nào đó)。回复到(某种状态)。
暴风雨过后,湖面复归平静。
qua cơn mưa bão, mặt hồ trở lại tĩnh lặng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 归

quy:vu quy
复归 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 复归 Tìm thêm nội dung cho: 复归