Từ: 复活节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 复活节:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 复活节 trong tiếng Trung hiện đại:

[Fùhuójié] lễ Phục sinh。基督教纪念耶稣复活的节日,是春分后第一次月圆之后的第一个星期日。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
复活节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 复活节 Tìm thêm nội dung cho: 复活节