Cao su chống va đập cửa
Chữ 诊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诊, chiết tự chữ CHẨN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诊:
诊
Biến thể phồn thể: 診;
Pinyin: zhen3;
Việt bính: can2;
诊 chẩn
chẩn, như "chẩn đoán" (gdhn)
Pinyin: zhen3;
Việt bính: can2;
诊 chẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 诊
Giản thể của chữ 診.chẩn, như "chẩn đoán" (gdhn)
Nghĩa của 诊 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (診)
[zhěn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: CHẨN
khám bệnh; kiểm tra sức khoẻ; xem bệnh; chẩn bệnh。诊察。
诊断
chẩn đoán; chẩn đoán bệnh
门诊
phòng khám (bệnh)
出诊
đi khám bệnh
会诊
hội chẩn
Từ ghép:
诊察 ; 诊断 ; 诊疗 ; 诊脉 ; 诊视 ; 诊室 ; 诊所 ; 诊治
[zhěn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: CHẨN
khám bệnh; kiểm tra sức khoẻ; xem bệnh; chẩn bệnh。诊察。
诊断
chẩn đoán; chẩn đoán bệnh
门诊
phòng khám (bệnh)
出诊
đi khám bệnh
会诊
hội chẩn
Từ ghép:
诊察 ; 诊断 ; 诊疗 ; 诊脉 ; 诊视 ; 诊室 ; 诊所 ; 诊治
Dị thể chữ 诊
診,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诊
| chẩn | 诊: | chẩn đoán |

Tìm hình ảnh cho: 诊 Tìm thêm nội dung cho: 诊
