Cao su chống va đập cửa

Chữ 诊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诊, chiết tự chữ CHẨN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诊:

诊 chẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 诊

Chiết tự chữ chẩn bao gồm chữ 言 人 彡 hoặc 讠 人 彡 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 诊 cấu thành từ 3 chữ: 言, 人, 彡
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • nhân, nhơn
  • sam, tiệm
  • 2. 诊 cấu thành từ 3 chữ: 讠, 人, 彡
  • ngôn
  • nhân, nhơn
  • sam, tiệm
  • chẩn [chẩn]

    U+8BCA, tổng 7 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 診;
    Pinyin: zhen3;
    Việt bính: can2;

    chẩn

    Nghĩa Trung Việt của từ 诊

    Giản thể của chữ .
    chẩn, như "chẩn đoán" (gdhn)

    Nghĩa của 诊 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (診)
    [zhěn]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 12
    Hán Việt: CHẨN
    khám bệnh; kiểm tra sức khoẻ; xem bệnh; chẩn bệnh。诊察。
    诊断
    chẩn đoán; chẩn đoán bệnh
    门诊
    phòng khám (bệnh)
    出诊
    đi khám bệnh
    会诊
    hội chẩn
    Từ ghép:
    诊察 ; 诊断 ; 诊疗 ; 诊脉 ; 诊视 ; 诊室 ; 诊所 ; 诊治

    Chữ gần giống với 诊:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 诊

    ,

    Chữ gần giống 诊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 诊 Tự hình chữ 诊 Tự hình chữ 诊 Tự hình chữ 诊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 诊

    chẩn:chẩn đoán
    诊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 诊 Tìm thêm nội dung cho: 诊