Từ: 大户 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大户:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 户

Nghĩa của 大户 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàhù] 1. nhà giàu; gia đình giàu có。旧时指有钱有势的人家。
2. họ lớn; thế gia vọng tộc。人口多、分支繁的家族。
王姓是该村的大户。
họ Vương là họ lớn trong thôn này.
3. nhiều người; đông người; nhiều。指在某一方面数量比较大的单位或个人。
冰箱生产大户
nhiều cơ sở sản xuất tủ lạnh.
用电大户
nhiều cơ sở sản xuất đồ điện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 户

họ户:dòng họ, họ hàng; họ tên
hộ户:hộ khẩu, hộ tịch
hụ户:giầu hụ (rất giầu)
大户 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大户 Tìm thêm nội dung cho: 大户