Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 十不闲儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 十不闲儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 十不闲儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíbùxiánr] thập bất nhàn nhi (ca khúc dân gian)。什不闲儿:曲艺的一种,由莲花落发展而成,用锣、鼓、铙、钹等伴奏。也做十不闲儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 十

thập:thập (số 10); thập phân; thập thò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闲

hèn:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
nhàn:nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
十不闲儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 十不闲儿 Tìm thêm nội dung cho: 十不闲儿