Từ: 一往无前 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一往无前:
Nghĩa của 一往无前 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīwǎngwúqián] Hán Việt: NHẤT VÃNG VÔ TIỀN
quyết chí tiến lên; thẳng tiến không lùi。指不怕困难,奋勇前进。
quyết chí tiến lên; thẳng tiến không lùi。指不怕困难,奋勇前进。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 往
| váng | 往: | váng đầu; váng dầu |
| vãn | 往: | vãn việc (gần hết việc) |
| vãng | 往: | dĩ vãng |
| vạng | 往: | chạng vạng |
| vảng | 往: | lảng vảng |
| vởn | 往: | lởn vởn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 前
| tiền | 前: | tiền bối; tiền đồ |
| tèn | 前: | lùn tèn tẹt |

Tìm hình ảnh cho: 一往无前 Tìm thêm nội dung cho: 一往无前
