Cao su chống va đập cửa
Từ: 老谋深算 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老谋深算:
Nghĩa của 老谋深算 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎomóushēnsuàn] đa mưu túc trí; nhìn xa trông rộng。周密的筹划、深远的打算。形容人办事精明老练。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 谋
| mưu | 谋: | mưu trí, mưu tài, mưu sát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 深
| thum | 深: | thum thủm |
| thâm | 深: | thâm trầm |
| thăm | 深: | thăm thẳm |
| thẫm | 深: | đỏ thẫm, xanh thẫm |
| thẳm | 深: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 算
| toan | 算: | toan làm |
| toán | 算: | tính toán |

Tìm hình ảnh cho: 老谋深算 Tìm thêm nội dung cho: 老谋深算
