Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 痛不欲生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痛不欲生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 痛不欲生 trong tiếng Trung hiện đại:

[tòngbùyùshēng] đau muốn chết; đau khổ tột cùng。悲痛得不想活下去。形容悲伤到极点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痛

thống:thống khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欲

dục:dâm dục; dục vọng
giục:giục giã, thúc giục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
痛不欲生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 痛不欲生 Tìm thêm nội dung cho: 痛不欲生