Cao su chống va đập cửa

Chữ 撘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 撘, chiết tự chữ RÁP, THÁP, THẮP, ĐÁP, ĐẬP, ĐẮP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撘:

撘 đáp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 撘

Chiết tự chữ ráp, tháp, thắp, đáp, đập, đắp bao gồm chữ 手 答 hoặc 扌 答 hoặc 才 答 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 撘 cấu thành từ 2 chữ: 手, 答
  • thủ
  • hóp, đáp, đớp
  • 2. 撘 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 答
  • thủ
  • hóp, đáp, đớp
  • 3. 撘 cấu thành từ 2 chữ: 才, 答
  • tài
  • hóp, đáp, đớp
  • đáp [đáp]

    U+6498, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: da1;
    Việt bính: dap3;

    đáp

    Nghĩa Trung Việt của từ 撘


    § Cũng như đáp
    .

    ráp, như "ráp lại" (vhn)
    đắp, như "đắp đập; đắp điếm; đắp đổi" (btcn)
    tháp, như "tháp (nối thêm cho dài)" (btcn)
    thắp, như "thắp đèn" (btcn)
    đập, như "đánh đập, đập lúa, đập phá" (gdhn)

    Chữ gần giống với 撘:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

    Dị thể chữ 撘

    ,

    Chữ gần giống 撘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 撘 Tự hình chữ 撘 Tự hình chữ 撘 Tự hình chữ 撘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 撘

    ráp:ráp lại
    tháp:tháp (nối thêm cho dài)
    thắp:thắp đèn
    đập:đánh đập, đập lúa, đập phá
    đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi
    撘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 撘 Tìm thêm nội dung cho: 撘