Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 垲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垲, chiết tự chữ KHẢI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垲:
垲
Biến thể phồn thể: 塏;
Pinyin: kai3;
Việt bính: hoi2;
垲 khải
khải, như "khải (khu đất cao mà khô)" (gdhn)
Pinyin: kai3;
Việt bính: hoi2;
垲 khải
Nghĩa Trung Việt của từ 垲
Giản thể của chữ 塏.khải, như "khải (khu đất cao mà khô)" (gdhn)
Nghĩa của 垲 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (塏)
[kǎi]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: KHẢI
cao ráo; thoáng mát, rộng rãi (thường dùng để chỉ những địa thế cao ráo thoáng mát)。地势高而且干燥。
爽垲。
cao ráo thoáng mát.
[kǎi]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: KHẢI
cao ráo; thoáng mát, rộng rãi (thường dùng để chỉ những địa thế cao ráo thoáng mát)。地势高而且干燥。
爽垲。
cao ráo thoáng mát.
Chữ gần giống với 垲:
㘶, 㘷, 㘸, 㘹, 㘺, 㘻, 㘽, 型, 垌, 垒, 垓, 垔, 垕, 垗, 垚, 垛, 垜, 垝, 垞, 垠, 垡, 垢, 垣, 垤, 垥, 垦, 垧, 垩, 垫, 垭, 垮, 垲, 垴, 垵, 城, 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,Dị thể chữ 垲
塏,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垲
| khải | 垲: | khải (khu đất cao mà khô) |

Tìm hình ảnh cho: 垲 Tìm thêm nội dung cho: 垲
