Chữ 垲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垲, chiết tự chữ KHẢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垲:

垲 khải

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 垲

Chiết tự chữ khải bao gồm chữ 土 岂 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

垲 cấu thành từ 2 chữ: 土, 岂
  • thổ, đỗ, độ
  • khải, khỉ, khởi
  • khải [khải]

    U+57B2, tổng 9 nét, bộ Thổ 土
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 塏;
    Pinyin: kai3;
    Việt bính: hoi2;

    khải

    Nghĩa Trung Việt của từ 垲

    Giản thể của chữ .
    khải, như "khải (khu đất cao mà khô)" (gdhn)

    Nghĩa của 垲 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (塏)
    [kǎi]
    Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 9
    Hán Việt: KHẢI
    cao ráo; thoáng mát, rộng rãi (thường dùng để chỉ những địa thế cao ráo thoáng mát)。地势高而且干燥。
    爽垲。
    cao ráo thoáng mát.

    Chữ gần giống với 垲:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,

    Dị thể chữ 垲

    ,

    Chữ gần giống 垲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 垲 Tự hình chữ 垲 Tự hình chữ 垲 Tự hình chữ 垲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 垲

    khải:khải (khu đất cao mà khô)
    垲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 垲 Tìm thêm nội dung cho: 垲