Từ: 大无畏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大无畏:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 无 • 畏

Nghĩa của 大无畏 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàwúwèi] không biết sợ; gan dạ; không sợ sệt。什么都不怕(指对于困难、艰险等)。
大无畏的精神
tinh thần gan dạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

vô无:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畏

hoay畏:loay hoay
hoáy畏:hí hoáy
uý畏:uý (sợ), khả uý
ối畏: 
大无畏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大无畏 Tìm thêm nội dung cho: 大无畏