Từ: 太爷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 太爷:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 太 • 爷

Nghĩa của 太爷 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàiyé] 1. ông; ông nội。祖父。
2. cụ; ông cố。曾祖父。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 太

thái太:thái quá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爷

gia爷:lão gia; gia môn
太爷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 太爷 Tìm thêm nội dung cho: 太爷