Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 海况 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǎikuàng] 1. tình hình biển。指海区的温度、海水成分、浮游生物组成等情况。
2. tốc độ gió (trên biển)。指海面在风的作用下波动的情况,根据波浪的大小有无,分为0-9共10级。
2. tốc độ gió (trên biển)。指海面在风的作用下波动的情况,根据波浪的大小有无,分为0-9共10级。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 况
| huống | 况: | huống hồ; tình huống |

Tìm hình ảnh cho: 海况 Tìm thêm nội dung cho: 海况
