Từ: 虚象 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虚象:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 虚象 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūxiàng] ảo ảnh。光源在凹面镜或凸透镜的主焦点以内时,光线经反射或折射所看见的象,平面镜、凸面镜和凹透镜所成的象也都是虚象,这种象不是实在的光经反射或折射而形成的,不能显现在屏幕上,只能在镜的前 面看到实物的象。用放大镜看东西和照镜子看到的象都是虚象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚

:hơ qua lửa
:hư hỏng
hưa:hưa nết
hử:thể hử; ừ hử
hự:hậm hự, ứ hự
khờ:khờ khạo, khù khờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 象

tượng:con tượng
虚象 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虚象 Tìm thêm nội dung cho: 虚象