Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 虚象 trong tiếng Trung hiện đại:
[xūxiàng] ảo ảnh。光源在凹面镜或凸透镜的主焦点以内时,光线经反射或折射所看见的象,平面镜、凸面镜和凹透镜所成的象也都是虚象,这种象不是实在的光经反射或折射而形成的,不能显现在屏幕上,只能在镜的前 面看到实物的象。用放大镜看东西和照镜子看到的象都是虚象。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚
| hơ | 虚: | hơ qua lửa |
| hư | 虚: | hư hỏng |
| hưa | 虚: | hưa nết |
| hử | 虚: | thể hử; ừ hử |
| hự | 虚: | hậm hự, ứ hự |
| khờ | 虚: | khờ khạo, khù khờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 象
| tượng | 象: | con tượng |

Tìm hình ảnh cho: 虚象 Tìm thêm nội dung cho: 虚象
