Từ: 央中 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 央中:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 央中 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāngzhōng] nhờ làm trung gian (dùng trong văn thơ thời xưa)。旧时文书用语,请某人做中人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 央

ương:trung ương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc
央中 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 央中 Tìm thêm nội dung cho: 央中