Chữ 楔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 楔, chiết tự chữ KHẾ, TIẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 楔:

楔 tiết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 楔

Chiết tự chữ khế, tiết bao gồm chữ 木 契 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

楔 cấu thành từ 2 chữ: 木, 契
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • khiết, khè, khé, khía, khít, khất, khẻ, khẽ, khế, khịt, tiết
  • tiết [tiết]

    U+6954, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xie1, xie4;
    Việt bính: sit3;

    tiết

    Nghĩa Trung Việt của từ 楔

    (Danh) Cột dựng ở hai bên cửa.

    (Danh)
    Cái chêm (khối gỗ trên dày và bằng, dưới nhọn để chêm cho kín chặt).
    ◎Như: mộc tiết
    cái chêm gỗ.

    (Danh)
    Tức là cây anh đào .
    khế, như "cây khế" (gdhn)

    Nghĩa của 楔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiē]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 13
    Hán Việt: TIẾT
    1. cái chêm; cái đinh gỗ hoặc đinh tre 。(楔 儿)楔子 1. , 2. 。
    2. đóng (chêm, đinh...)。同"揳"。
    Từ ghép:
    楔形文字 ; 楔子

    Chữ gần giống với 楔:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

    Chữ gần giống 楔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 楔 Tự hình chữ 楔 Tự hình chữ 楔 Tự hình chữ 楔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 楔

    khế:cây khế
    楔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 楔 Tìm thêm nội dung cho: 楔