Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 楔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 楔, chiết tự chữ KHẾ, TIẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 楔:
楔
Pinyin: xie1, xie4;
Việt bính: sit3;
楔 tiết
Nghĩa Trung Việt của từ 楔
(Danh) Cột dựng ở hai bên cửa.(Danh) Cái chêm (khối gỗ trên dày và bằng, dưới nhọn để chêm cho kín chặt).
◎Như: mộc tiết 木楔 cái chêm gỗ.
(Danh) Tức là cây anh đào 櫻桃.
khế, như "cây khế" (gdhn)
Nghĩa của 楔 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiē]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: TIẾT
1. cái chêm; cái đinh gỗ hoặc đinh tre 。(楔 儿)楔子 1. , 2. 。
2. đóng (chêm, đinh...)。同"揳"。
Từ ghép:
楔形文字 ; 楔子
Số nét: 13
Hán Việt: TIẾT
1. cái chêm; cái đinh gỗ hoặc đinh tre 。(楔 儿)楔子 1. , 2. 。
2. đóng (chêm, đinh...)。同"揳"。
Từ ghép:
楔形文字 ; 楔子
Chữ gần giống với 楔:
㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楔
| khế | 楔: | cây khế |

Tìm hình ảnh cho: 楔 Tìm thêm nội dung cho: 楔
