Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 戏报子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戏报子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 戏报子 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìbào·zi] quảng cáo; áp phích (hát trò)。 旧称戏曲演出的招贴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

:hí hoáy; hú hí
:hô (tiếng than)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
戏报子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戏报子 Tìm thêm nội dung cho: 戏报子