Chữ 啗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 啗, chiết tự chữ ĐẠM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啗:

啗 đạm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 啗

Chiết tự chữ đạm bao gồm chữ 口 陷 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

啗 cấu thành từ 2 chữ: 口, 陷
  • khẩu
  • hoắm, hãm, hóm, hẳm, hỏm
  • đạm [đạm]

    U+5557, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dan4;
    Việt bính: daam6;

    đạm

    Nghĩa Trung Việt của từ 啗

    (Động) Ăn.
    § Thông đạm
    .
    ◇Sử Kí : Phiền Khoái phúc kì thuẫn ư địa, gia trệ kiên thượng, bạt kiếm thiết nhi đạm chi , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Phàn Khoái úp cái khiên xuống đất, để miếng thịt vai heo lên trên, tuốt gươm cắt ăn.

    (Động)
    Lấy lợi nhử người, dụ dỗ.
    ◇Liêu trai chí dị : Quân trọng đạm chi, tất hợp hài duẫn , (Hồng Ngọc ) Chàng đem nhiều tiền ra nhử, ắt là xong việc.
    đạm, như "đạm (ăn hoặc cho ăn)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 啗:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

    Dị thể chữ 啗

    , , ,

    Chữ gần giống 啗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 啗 Tự hình chữ 啗 Tự hình chữ 啗 Tự hình chữ 啗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 啗

    đạm:đạm (ăn hoặc cho ăn)
    啗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 啗 Tìm thêm nội dung cho: 啗