Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 啗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 啗, chiết tự chữ ĐẠM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啗:
啗
Pinyin: dan4;
Việt bính: daam6;
啗 đạm
Nghĩa Trung Việt của từ 啗
(Động) Ăn.§ Thông đạm 啖.
◇Sử Kí 史記: Phiền Khoái phúc kì thuẫn ư địa, gia trệ kiên thượng, bạt kiếm thiết nhi đạm chi 樊噲覆其盾於地, 加彘肩上, 拔劍切而啗之 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Phàn Khoái úp cái khiên xuống đất, để miếng thịt vai heo lên trên, tuốt gươm cắt ăn.
(Động) Lấy lợi nhử người, dụ dỗ.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Quân trọng đạm chi, tất hợp hài duẫn 君重啗之, 必合諧允 (Hồng Ngọc 紅玉) Chàng đem nhiều tiền ra nhử, ắt là xong việc.
đạm, như "đạm (ăn hoặc cho ăn)" (gdhn)
Chữ gần giống với 啗:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 啗
| đạm | 啗: | đạm (ăn hoặc cho ăn) |

Tìm hình ảnh cho: 啗 Tìm thêm nội dung cho: 啗
