Từ: 待到 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 待到:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 待到 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàidào] đợi; chờ。等到。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 待

dợi:dũ dợi
rãi:rộng rãi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
được:được lòng, được mùa, được thể
đảy:đay đảy
đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
đẩy:đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy
đẫy:vai vác đẫy (túi lớn)
đậy:che đậy; động đậy
đợi:chờ đợi, mong đợi, trông đợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 到

tráo:tráo trở; đánh tráo
đáo:đánh đáo; đáo để; vui đáo để
đáu:đau đáu
待到 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 待到 Tìm thêm nội dung cho: 待到