Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dê xồm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dê xồm:
Dịch dê xồm sang tiếng Trung hiện đại:
老山羊。俗
老色鬼。
Nghĩa chữ nôm của chữ: dê
| dê | 喈: | dê (âm thanh hoà nhau) |
| dê | : | con dê; dê cụ, dê xồm |
| dê | 移: | con dê; dê cụ, dê xồm |
| dê | 羝: | con dê; dê cụ, dê xồm |
| dê | 𫅕: | con dê; dê cụ, dê xồm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xồm
| xồm | 𱕷: | xồm xoàm |
| xồm | 毯: | xồm xoàm |
| xồm | 薝: | xồm xoàm |
| xồm | 𩮕: | râu xồm |

Tìm hình ảnh cho: dê xồm Tìm thêm nội dung cho: dê xồm
