tiên cầm
Chỉ chim hạc.
§ Tương truyền người tiên thường cưỡi hạc nên gọi tên như vậy.
◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫:
Thanh điểu tự ái Ngọc San hòa, Tiên cầm đồ quý Hoa Đình lộ
青鳥自愛玉山禾, 仙禽徒貴華亭露 (Phi diên tháo 飛鳶操).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仙
| tiên | 仙: | tiên phật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 禽
| cầm | 禽: | cầm thú |

Tìm hình ảnh cho: 仙禽 Tìm thêm nội dung cho: 仙禽
