Từ: 仙禽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仙禽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiên cầm
Chỉ chim hạc.
§ Tương truyền người tiên thường cưỡi hạc nên gọi tên như vậy.
◇Lưu Vũ Tích 錫:
Thanh điểu tự ái Ngọc San hòa, Tiên cầm đồ quý Hoa Đình lộ
禾, 露 (Phi diên tháo 操).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仙

tiên:tiên phật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禽

cầm:cầm thú
仙禽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仙禽 Tìm thêm nội dung cho: 仙禽