Từ: 业已 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 业已:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 业已 trong tiếng Trung hiện đại:

[yèyǐ]
đã (dùng trong công văn)。已经(多见于公文)。
业已调查属实。
đã điều tra đúng với sự thật.
业已准备就绪。
đã chuẩn bị xong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 已

dãi:mũi dãi, nước dãi; yếm dãi
:bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng
业已 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 业已 Tìm thêm nội dung cho: 业已