Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 夺标 trong tiếng Trung hiện đại:
[duóbiāo] 1. giật giải; đoạt giải。夺取锦标,特指夺取冠军。
2. trúng thầu。承包人或买主所投的标在投标竞争中中标。
这家公司在同其他八家厂商的竞争中夺标。
công ty này đã trúng thầu trong cuộc cạnh tranh với 8 công ty khác cùng ngành.
2. trúng thầu。承包人或买主所投的标在投标竞争中中标。
这家公司在同其他八家厂商的竞争中夺标。
công ty này đã trúng thầu trong cuộc cạnh tranh với 8 công ty khác cùng ngành.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夺
| đoạt | 夺: | chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 标
| tiêu | 标: | tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề |

Tìm hình ảnh cho: 夺标 Tìm thêm nội dung cho: 夺标
