Từ: 夺标 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夺标:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夺标 trong tiếng Trung hiện đại:

[duóbiāo] 1. giật giải; đoạt giải。夺取锦标,特指夺取冠军。
2. trúng thầu。承包人或买主所投的标在投标竞争中中标。
这家公司在同其他八家厂商的竞争中夺标。
công ty này đã trúng thầu trong cuộc cạnh tranh với 8 công ty khác cùng ngành.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夺

đoạt:chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề
夺标 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夺标 Tìm thêm nội dung cho: 夺标