Từ: chốc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chốc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chốc

Nghĩa chốc trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Bệnh mụn mủ, lở loét trên đầu trẻ em: chốc đầu.","- 2 dt. Khoảng thời gian tương đối ngắn, không bao lâu: nghỉ một chốc chẳng mấy chốc."]

Dịch chốc sang tiếng Trung hiện đại:

顷刻; 一刹那。《 极短的时间。》một chốc.
一会儿。

秃疮。《 黄癣。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chốc

chốc𠺷:bỗng chốc
chốc𤹙:chốc đầu
chốc:bỗng chốc, chốc lát, chốc chốc
chốc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chốc Tìm thêm nội dung cho: chốc