Từ: 纏綿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纏綿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 綿

triền miên
Ràng buộc, vướng mắc. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Nhân cận lai phong lưu oan nghiệt, triền miên ư thử xứ
孽, 綿處 (Đệ ngũ hồi) Nhân gần đây có bọn phong lưu oan nghiệt vướng vất ở chốn này.Lâu dài. ◇Can Bảo 寶:
Cố kì tích cơ thụ bổn, kinh vĩ lễ tục, tiết lí nhân tình, tuất ẩn dân sự, như thử chi triền miên dã
本, 俗, , 事, 綿也 (Tấn kỉ tổng luận 論) Cho nên tích giữ nền móng gốc rễ, trị lí lễ tục, tiết chế nhân tình, cứu giúp dân chúng, như thế mà được lâu dài vậy.Uyển chuyển, hòa nhã, êm ái dễ thích nghe. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Tính tình thể thiếp, thoại ngữ triền miên
貼, 綿 (Đệ cửu hồi) Tính tình nhũn nhặn dịu dàng, nói năng hòa nhã dễ nghe.

Nghĩa của 缠绵 trong tiếng Trung hiện đại:

[chánmián] 1. triền miên; dằng dai; dây dưa。纠缠不已,不能解脱(多指病或感情)。
缠绵病榻。
ốm triền miên.
2. uyển chuyển; du dương。宛转动人。
歌声是那样的柔和缠绵。
tiếng hát mới du dương, ấm áp làm sao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纏

chiền: 
chuyền: 
dờn:dập dờn; xanh dờn
triền:triền miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 綿

men綿:men theo
min綿:cướp sống chồng min đi rồi (min là ta, tôi)
miên綿:liên miên
mên綿:Cao mên (tên người Việt gọi Combodia)
mền綿:mền bông
纏綿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纏綿 Tìm thêm nội dung cho: 纏綿