triền miên
Ràng buộc, vướng mắc. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Nhân cận lai phong lưu oan nghiệt, triền miên ư thử xứ
因近來風流冤孽, 纏綿於此處 (Đệ ngũ hồi) Nhân gần đây có bọn phong lưu oan nghiệt vướng vất ở chốn này.Lâu dài. ◇Can Bảo 干寶:
Cố kì tích cơ thụ bổn, kinh vĩ lễ tục, tiết lí nhân tình, tuất ẩn dân sự, như thử chi triền miên dã
故其積基樹本, 經緯禮俗, 節理人情, 恤隱民事, 如此之纏綿也 (Tấn kỉ tổng luận 晉紀總論) Cho nên tích giữ nền móng gốc rễ, trị lí lễ tục, tiết chế nhân tình, cứu giúp dân chúng, như thế mà được lâu dài vậy.Uyển chuyển, hòa nhã, êm ái dễ thích nghe. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Tính tình thể thiếp, thoại ngữ triền miên
性情體貼, 話語纏綿 (Đệ cửu hồi) Tính tình nhũn nhặn dịu dàng, nói năng hòa nhã dễ nghe.
Nghĩa của 缠绵 trong tiếng Trung hiện đại:
缠绵病榻。
ốm triền miên.
2. uyển chuyển; du dương。宛转动人。
歌声是那样的柔和缠绵。
tiếng hát mới du dương, ấm áp làm sao
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纏
| chiền | 纏: | |
| chuyền | 纏: | |
| dờn | 纏: | dập dờn; xanh dờn |
| triền | 纏: | triền miên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 綿
| men | 綿: | men theo |
| min | 綿: | cướp sống chồng min đi rồi (min là ta, tôi) |
| miên | 綿: | liên miên |
| mên | 綿: | Cao mên (tên người Việt gọi Combodia) |
| mền | 綿: | mền bông |

Tìm hình ảnh cho: 纏綿 Tìm thêm nội dung cho: 纏綿
