Chữ 尻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 尻, chiết tự chữ CỪU, KHÀO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尻:

尻 khào, cừu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 尻

Chiết tự chữ cừu, khào bao gồm chữ 尸 九 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

尻 cấu thành từ 2 chữ: 尸, 九
  • thi, thây
  • cưu, cửu
  • khào, cừu [khào, cừu]

    U+5C3B, tổng 5 nét, bộ Thi 尸
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kao1, yi3;
    Việt bính: haau1;

    khào, cừu

    Nghĩa Trung Việt của từ 尻

    (Danh) Xương cùng, mông đít.
    § Ta quen đọc là cừu.

    khào, như "giọng khào khào" (gdhn)

    Nghĩa của 尻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kāo]Bộ: 尸 - Thi
    Số nét: 5
    Hán Việt: KHAO
    mông; đít。古 书上指 屁股。
    Từ ghép:
    尻子

    Chữ gần giống với 尻:

    , , ,

    Dị thể chữ 尻

    ,

    Chữ gần giống 尻

    尿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 尻 Tự hình chữ 尻 Tự hình chữ 尻 Tự hình chữ 尻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 尻

    khào:giọng khào khào
    尻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 尻 Tìm thêm nội dung cho: 尻