Chữ 蕪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蕪, chiết tự chữ VU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蕪:

蕪 vu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蕪

Chiết tự chữ vu bao gồm chữ 草 無 hoặc 艸 無 hoặc 艹 無 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蕪 cấu thành từ 2 chữ: 草, 無
  • tháu, thảo, xáo
  • mô, vô
  • 2. 蕪 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 無
  • tháu, thảo
  • mô, vô
  • 3. 蕪 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 無
  • thảo
  • mô, vô
  • vu [vu]

    U+856A, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: wu2, wu3;
    Việt bính: mou4;

    vu

    Nghĩa Trung Việt của từ 蕪

    (Danh) Cỏ um tùm.
    ◇Âu Dương Tu
    : Hà bạn thanh vu đê thượng liễu (Thùy đạo nhàn tình ) Bờ sông cỏ xanh um tùm, liễu trên đê.

    (Danh)
    Tỉ dụ sự vật bừa bãi, lộn xộn.
    ◎Như: khử vu tồn tinh trừ bỏ tạp loạn, giữ lại tinh hoa.

    (Danh)
    Vu tinh cây cải thìa (Brassica rapa).

    (Tính)
    Tạp loạn, bừa bãi.
    ◎Như: vu thành thành bỏ hoang, văn từ vu tạp lời văn lộn xộn.

    (Động)
    Ruộng vườn hoang phế, cỏ dại um tùm.
    ◇Đào Uyên Minh : Quy khứ lai hề, điền viên tương vu, hồ bất quy ,, (Quy khứ lai từ ) Về đi thôi hề, ruộng vườn sắp hoang vu, sao không về.
    vu, như "hoang vu" (vhn)

    Chữ gần giống với 蕪:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 蕪

    ,

    Chữ gần giống 蕪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蕪 Tự hình chữ 蕪 Tự hình chữ 蕪 Tự hình chữ 蕪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕪

    vu:hoang vu
    蕪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蕪 Tìm thêm nội dung cho: 蕪