Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蕪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蕪, chiết tự chữ VU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蕪:
蕪
Biến thể giản thể: 芜;
Pinyin: wu2, wu3;
Việt bính: mou4;
蕪 vu
◇Âu Dương Tu 歐陽修: Hà bạn thanh vu đê thượng liễu 河畔青蕪堤上柳 (Thùy đạo nhàn tình 誰道閒情) Bờ sông cỏ xanh um tùm, liễu trên đê.
(Danh) Tỉ dụ sự vật bừa bãi, lộn xộn.
◎Như: khử vu tồn tinh 去蕪存菁 trừ bỏ tạp loạn, giữ lại tinh hoa.
(Danh) Vu tinh 蕪菁 cây cải thìa (Brassica rapa).
(Tính) Tạp loạn, bừa bãi.
◎Như: vu thành 蕪城 thành bỏ hoang, văn từ vu tạp 文詞蕪雜 lời văn lộn xộn.
(Động) Ruộng vườn hoang phế, cỏ dại um tùm.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Quy khứ lai hề, điền viên tương vu, hồ bất quy 歸去來兮,田園將蕪, 胡不歸 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Về đi thôi hề, ruộng vườn sắp hoang vu, sao không về.
vu, như "hoang vu" (vhn)
Pinyin: wu2, wu3;
Việt bính: mou4;
蕪 vu
Nghĩa Trung Việt của từ 蕪
(Danh) Cỏ um tùm.◇Âu Dương Tu 歐陽修: Hà bạn thanh vu đê thượng liễu 河畔青蕪堤上柳 (Thùy đạo nhàn tình 誰道閒情) Bờ sông cỏ xanh um tùm, liễu trên đê.
(Danh) Tỉ dụ sự vật bừa bãi, lộn xộn.
◎Như: khử vu tồn tinh 去蕪存菁 trừ bỏ tạp loạn, giữ lại tinh hoa.
(Danh) Vu tinh 蕪菁 cây cải thìa (Brassica rapa).
(Tính) Tạp loạn, bừa bãi.
◎Như: vu thành 蕪城 thành bỏ hoang, văn từ vu tạp 文詞蕪雜 lời văn lộn xộn.
(Động) Ruộng vườn hoang phế, cỏ dại um tùm.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Quy khứ lai hề, điền viên tương vu, hồ bất quy 歸去來兮,田園將蕪, 胡不歸 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Về đi thôi hề, ruộng vườn sắp hoang vu, sao không về.
vu, như "hoang vu" (vhn)
Chữ gần giống với 蕪:
蔾, 蔿, 蕁, 蕂, 蕃, 蕄, 蕆, 蕈, 蕉, 蕊, 蕋, 蕎, 蕐, 蕑, 蕒, 蕓, 蕕, 蕘, 蕙, 蕚, 蕝, 蕞, 蕡, 蕢, 蕣, 蕤, 蕨, 蕩, 蕪, 蕰, 蕲, 蕳, 蕴,Dị thể chữ 蕪
芜,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕪
| vu | 蕪: | hoang vu |

Tìm hình ảnh cho: 蕪 Tìm thêm nội dung cho: 蕪
