Chữ 徵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 徵, chiết tự chữ CHUỶ, CHƯNG, CHỦY, RƯNG, TRÂNG, TRƯNG, TRỪNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 徵:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 徵
Chiết tự chữ 徵
Chiết tự chữ chuỷ, chưng, chủy, rưng, trâng, trưng, trừng bao gồm chữ 彳 山 一 王 攴 hoặc 彳 山 一 王 攵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 徵 cấu thành từ 5 chữ: 彳, 山, 一, 王, 攴 |
2. 徵 cấu thành từ 5 chữ: 彳, 山, 一, 王, 攵 |
trưng, chủy, trừng [trưng, chủy, trừng]
U+5FB5, tổng 15 nét, bộ Xích 彳
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: zheng1, zhi3;
Việt bính: zi2 zing1
1. [表徵] biểu trưng 2. [象徵] tượng trưng 3. [徵集] trưng tập;
徵 trưng, chủy, trừng
Nghĩa Trung Việt của từ 徵
(Động) Vời, triệu tập.◎Như: trưng tập 徵集 vời họp, trưng binh 徵兵 gọi nhập ngũ, trưng tích 徵辟 lấy lễ đón người hiền.
(Động) Chứng minh, làm chứng.
◇Luận Ngữ 論語: Hạ lễ ngô năng ngôn chi, Kỉ bất túc trưng dã 夏禮吾能言之, 杞不足徵也 (Bát dật 八佾) Lễ chế nhà Hạ, ta có thể nói được, nhưng nước Kỉ không đủ làm chứng.
(Động) Thành, nên.
◎Như: nạp trưng 納徵 nộp lễ vật cho thành lễ cưới.(Động Thu, lấy.
◎Như: trưng phú 徵賦 thu thuế.
(Động) Hỏi.
◎Như: trưng tuân ý kiến 徵詢意見 trưng cầu ý kiến.
(Động) Mong tìm, cầu.
◎Như: trưng hôn 徵婚 cầu hôn.
(Danh) Điềm, triệu, dấu hiệu.
◎Như: cát trưng 吉徵 điềm tốt, hung trưng 凶徵 điềm xấu.
◇Sử Kí 史記: Phù quốc tất y san xuyên, san băng xuyên kiệt, vong quốc chi trưng dã 夫國必依山川, 山崩川竭, 亡國之徵也 (Chu bổn kỉ 周本紀) Nước tất nương dựa vào núi sông, núi lở sông cạn, đó là điềm triệu nước mất vậy.
(Danh) Họ Trưng.Một âm là chủy.
(Danh) Một âm trong ngũ âm: cung 宮, thương 商, giốc 角, chủy 徵, vũ 羽.Lại một âm là trừng.
§ Cùng nghĩa với chữ trừng 懲.
§ Phồn thể của 征.
trưng, như "trưng cầu, trưng dụng" (vhn)
chưng, như "vì chưng; chưng diện; chưng bày" (btcn)
chuỷ (gdhn)
rưng, như "rưng rưng nước mắt" (gdhn)
trâng, như "trâng tráo" (gdhn)
Nghĩa của 徵 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: CHUỶ
chuỷ (một trong 5 âm thời cổ tương đương với số 5 trong giản phổ)。古代五音之一。相当于简谱的"5"。参看〖五音〗。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徵
| chủy | 徵: | |
| chưng | 徵: | vì chưng; chưng diện; chưng bày |
| rưng | 徵: | rưng rưng nước mắt |
| trâng | 徵: | trâng tráo |
| trưng | 徵: | trưng cầu, trưng dụng |
Gới ý 33 câu đối có chữ 徵:
Đường Sán trường canh Trưng thượng thọ,Danh đăng sĩ tich thí hồng tài
Nhà rạng tuổi cao lên thượng thọ,Tên nêu bảng sĩ thử tài năng
Thước kiều sơ giá song tinh độ,Hùng mộng tân trưng bách tử tường
Cầu ô vừa bắc, hai sao vượt,Mộng hùng mới hiện, lắm con hay
聚於一堂題名合巹壁水藍橋雙煥彩,流芳徵於天載經國宜家青雲紅葉並增輝
Tụ lạc sự ư nhất đường đề danh hợp cẩn bích thủy lam kiều song hoán thái,Lưu phương huy ư thiên tải kinh quốc nghi gia thanh vân hồng diệp tịnh tăng huy
Họp chuyện cũ ở một nhà, vinh quy nạp thái, nước biếc cầu lam hai vẻ đẹp,Lưu tiếng thơm cho muôn thuở, giúp nước nên nhà, mây xanh lá thắm thảy huy hoàng

Tìm hình ảnh cho: 徵 Tìm thêm nội dung cho: 徵
