Từ: 真相 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 真相:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chân tướng
Thuật ngữ Phật giáo: Bổn tướng, thật tướng. Sau chỉ bổn lai diện mục hoặc tình huống thật của sự vật.Thật nhậm chức tể tướng.Chỉ bảo tướng. Tức tượng Phật vẽ hoặc đắp nặn thành. ◇Huệ Năng 能:
Quá sổ nhật tố tựu, chân tướng khả cao thất thốn, khúc tận kì diệu
就, 寸, 妙 (Lục Tổ đàn kinh 經, Cơ duyên phẩm 品).

Nghĩa của 真相 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnxiàng] chân tướng; bộ mặt thật。事情的真实情况(区别于表面的或假造的情况)。
真相大白
lộ rõ chân tướng
弄清问题的真相。
làm rõ chân tướng của vấn đề.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan:chứa chan, chan hoà
chang:nắng chang chang; y chang
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân:sinh sân (giận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng
真相 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 真相 Tìm thêm nội dung cho: 真相