Cao su chống va đập cửa

Từ: 假裝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 假裝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

giả trang
Mặc quần áo, sửa đổi bề ngoài để giả làm người khác.

Nghĩa của 假装 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎzhuāng] giả vờ; giả cách; vờ。故意表现出一种动作或情况来掩饰真相。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả:giả vờ, giả dạng
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裝

trang:quân trang, trang sức
假裝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 假裝 Tìm thêm nội dung cho: 假裝