Chữ 谭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谭, chiết tự chữ ĐÀM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 谭:

谭 đàm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 谭

Chiết tự chữ đàm bao gồm chữ 言 覃 hoặc 讠 覃 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 谭 cấu thành từ 2 chữ: 言, 覃
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • đàm
  • 2. 谭 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 覃
  • ngôn
  • đàm
  • đàm [đàm]

    U+8C2D, tổng 14 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 譚;
    Pinyin: tan2;
    Việt bính: taam4;

    đàm

    Nghĩa Trung Việt của từ 谭

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 谭 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (譚)
    [tán]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 19
    Hán Việt: ĐÀM
    1. nói; trò chuyện; câu chuyện。同"谈"。
    2. họ Đàm。姓。

    Chữ gần giống với 谭:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 谭

    ,

    Chữ gần giống 谭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 谭 Tự hình chữ 谭 Tự hình chữ 谭 Tự hình chữ 谭

    谭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 谭 Tìm thêm nội dung cho: 谭