Từ: chật có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chật:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chật

Nghĩa chật trong tiếng Việt:

["- t. 1 Có kích thước nhỏ so với vật cần bọc hoặc cần chứa bên trong. Áo may chật. Người đông, nhà chật. 2 Nhiều, đông quá mức trong một phạm vi nhất định nào đó. Quần áo nhét chật vali. Người xem đứng chật hai bên đường. Ở chật quá."]

Dịch chật sang tiếng Trung hiện đại:

《稠密。》đất chật người đông.
地窄人稠。
《全部充实; 达到容量的极点。》
《(衣服鞋袜等)窄小(跟"肥"相对)。》
《横的距离小(跟"宽"相对)。》
chật hẹp
狭窄。
狭; 陿; 狭窄 《 窄; 宽度小 。(跟"广"相对)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chật

chật:chật chội; chật vật
chật:chật trội; chật vật
chật tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chật Tìm thêm nội dung cho: chật