Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chật trong tiếng Việt:
["- t. 1 Có kích thước nhỏ so với vật cần bọc hoặc cần chứa bên trong. Áo may chật. Người đông, nhà chật. 2 Nhiều, đông quá mức trong một phạm vi nhất định nào đó. Quần áo nhét chật vali. Người xem đứng chật hai bên đường. Ở chật quá."]Dịch chật sang tiếng Trung hiện đại:
稠 《稠密。》đất chật người đông.地窄人稠。
满 《全部充实; 达到容量的极点。》
瘦 《(衣服鞋袜等)窄小(跟"肥"相对)。》
窄 《横的距离小(跟"宽"相对)。》
chật hẹp
狭窄。
狭; 陿; 狭窄 《 窄; 宽度小 。(跟"广"相对)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chật
| chật | 帙: | chật chội; chật vật |
| chật | 秩: | chật trội; chật vật |

Tìm hình ảnh cho: chật Tìm thêm nội dung cho: chật
