Cao su chống va đập cửa

Chữ 夺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 夺, chiết tự chữ ĐOẠT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夺:

夺 đoạt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 夺

Chiết tự chữ đoạt bao gồm chữ 大 寸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

夺 cấu thành từ 2 chữ: 大, 寸
  • dãy, dảy, thái, đại
  • dón, són, thuỗn, thốn, xốn
  • đoạt [đoạt]

    U+593A, tổng 6 nét, bộ Đại 大
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 奪;
    Pinyin: duo2, jia2;
    Việt bính: dyut6;

    đoạt

    Nghĩa Trung Việt của từ 夺

    Giản thể của chữ .
    đoạt, như "chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt" (gdhn)

    Nghĩa của 夺 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (奪)
    [duó]
    Bộ: 大 (夨) - Đại
    Số nét: 6
    Hán Việt: ĐOẠT
    1. cướp; đoạt; cướp đoạt。强取;抢。
    巧取豪夺
    lừa gạt cướp bóc
    强词夺理。
    cả vú lấp miệng em
    2. đạt; giành。争先取到。
    夺高产
    đạt sản lượng cao
    夺红旗
    giành cờ đỏ
    3. áp đảo; lấn lướt。胜过;压倒。
    巧夺天工
    khéo vượt cả trời; khéo hơn cả trời
    先声夺人
    ra oai trước để áp chế đối phương; áp đảo tinh thần.
    4. tước đoạt; làm mất đi。使失去。
    剥夺
    tước đoạt
    5. mất; mất đi; lỡ。失去。
    勿夺农时
    đừng để lỡ thời vụ
    6. quyết định; giải quyết。做决定。
    定夺
    định đoạt
    裁夺
    quyết định
    7. sót; rớt。(文字)脱漏。
    讹夺
    sai sót
    Từ ghép:
    夺杯 ; 夺标 ; 夺得 ; 夺冠 ; 夺魁 ; 夺路 ; 夺门而出 ; 夺目 ; 夺取 ; 夺去 ; 夺权 ; 夺神 ; 夺志 ; 夺走

    Chữ gần giống với 夺:

    , , , , , , ,

    Dị thể chữ 夺

    ,

    Chữ gần giống 夺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 夺 Tự hình chữ 夺 Tự hình chữ 夺 Tự hình chữ 夺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 夺

    đoạt:chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt
    夺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 夺 Tìm thêm nội dung cho: 夺