Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 機軸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 機軸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cơ trục
Cái lẫy nỏ và cái trục xe. Tỉ dụ chỗ trọng yếu. ◇Lí Đức Dụ 裕:
Cái dĩ hà hữu tạo chu chi nguy, san hữu tồi luân chi hiểm, tả hữu cơ trục, biểu lí kim thang, kí đương hình thắng chi địa, thật vi yếu hại chi quận
危, 險, , 湯, 地, 郡 (Trí Mạnh Châu sắc chỉ 旨).Tỉ dụ bộ môn hoặc chức vụ trọng yếu. ◇Ngô Thừa Ân 恩:
Ngã lão sư Thạch ông tướng công kí đắc từ cơ trục, di gia đình, ngu thị thái ông thái mẫu
, 庭, 母 (Đức thọ tề vinh tụng 頌).Cuộn vải lụa (nói về máy dệt khung cửi).Tỉ dụ phong cách, cấu tứ, từ thải (trong thi văn). ◇Lưu Qua 過:
Văn thải Hán cơ trục, Nhân vật Tấn phong lưu
, 流 (Thủy điệu ca đầu 調頭, Văn thải Hán cơ trục 詞).Cơ trí, cơ mưu.Lòng dạ, hung hoài. ◇Hoàng Tông Hi 羲:
Tích Thái Châu, Húc Giang, giai năng ư lập đàm thù đáp chi khoảnh, sử sĩ tử cảm ngộ thế khấp, chuyển kì cơ trục
, 江, 頃, 使泣, (Thọ trương điện phu bát thập tự 序).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 機

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
ki:ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 軸

trục:trục xe
機軸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 機軸 Tìm thêm nội dung cho: 機軸