Từ: 契合 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 契合:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 契合 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìhé] phù hợp; khớp。符合。
扮演屈原的那个演员,无论是表情还是服装都很契合屈原的身份。
người diễn viên vào vai Khuất Nguyên, từ cử chỉ đến trang phục đều rất khớp với thân phận Khuất Nguyên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 契

khè:vàng khè
khé:khe khé
khía:khía cạnh
khít:khít khao, khít rịt
khẻ:khẻ vào đầu (đánh bằng que)
khẽ:nói khẽ, khe khẽ
khế:khế ước
khịt:khụt khịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
契合 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 契合 Tìm thêm nội dung cho: 契合