Từ: am tường có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ am tường:

Đây là các chữ cấu thành từ này: amtường

am tường
Hiểu biết tường tận.

Dịch am tường sang tiếng Trung hiện đại:

谙详。
谙知。

Nghĩa chữ nôm của chữ: am

am:am tranh (cái nhà nhỏ của người ẩn dật)
am:cái am (nồi)
am:thảo am (lều nhỏ)
am:am hiểu (biết rõ)
am:am hiểu (biết rõ)
am:am thuần (chim cút)
am:am thuần (chim cút)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tường

tường:tường (bộ gốc)
tường:tường đất
tường:tường đất
tường:cát tường (thấp hơn phi tần)
tường:nhà tường (trường làng)
tường:tường (giết, giết hại)
tường:tường (cột buồm)
tường:tường (cột buồm)
tường:tường (bộ gốc)
tường:vách tường
tường𤗼:tường đất
tường:tường (may mắn)
tường:vách tường
tường: 
tường:hoa tường vi
tường:tỏ tường
tường:tỏ tường
am tường tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: am tường Tìm thêm nội dung cho: am tường